Điện thoại IP Panasonic KX – HDV130 [DATASHEET]

Điện thoại IP Panasonic KX – HDV130

Điện thoại IP Panasonic KX – HDV130 [DATASHEET]

1. Tổng quan

  • Điện thoại IP Panasonic KX – HDV130 cung cấp sự cân bằng lí tưởng giữa mức giá thấp và chất lượng cao. Cùng với một loạt các tính năng hữu ích được thiết kế phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp, những người luôn đòi hỏi một công nghệ đáng tin cậy cho họ một ngân sách hợp lí và nâng cao hiệu suất công việc cho họĐiện thoại IP Panasonic KX – HDV130 sẽ giúp cho giao tiếp truyền thông của doanh nghiệp trở nên chuyên nghiệp hơn.

  • Bất kì chủ doanh nghiệp nào cũng đều biết, chi phí ban đầu cho một chiếc điện thoại IP chỉ là một phần của câu chuyện.Điện thoại IP KX-HDV130 được thiết kế để việc cài đặt dễ dàng hơn, sử dụng và bảo trì cũng đơn giản hơn. Giúp cho chi phí bảo trì được giữ ở mức tối thiểu. Tương tự, khi ở chế độ chờ, điện thoại IP KX-HDV130 tiêu thụ điện năng tối thiểu, lần nữa để giúp giảm chi phí cho doanh nghiệp.

  • Điện thoại IP Panasonic KX – HDV130 hoàn toàn phù hợp với nhiều văn phòng, máy tính để bàn  nhờ thiết kế mỏng và phẳng. Điện thoại IP KX-HDV130 có thể nghiêng 30º hoặc 45 º cùng với thiết kế nút lõm tạo sự thuận tiện tối đa cho người sử dụng.

  • Để cung cấp thông tin liên lạc rõ ràng cho người chuyên nghiệp, điện thoại IP KX-HDV130 tích hợp tính năng HDSONIC trong phần cứng và phần mềm để tối đa hóa chất lượng âm thanh.

  • Màn hình điện thoại IP KX-HDV130 2.3 inch với độ phân giải 132×64 pixel hiển thị 4 dòng thông tin. Màn hình LCD có đền nền cho phép hoạt động dễ dàng.

2. Các tính năng của KX-HDV130

– Hỗ trợ 2 SIP accounts.
– Hỗ trợ IPv6/IPv4.
– 2 port LAN 10/100Mbps.
– Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.
– Tương thích với chuẩn SIP: RFC 3261 Standard SIP Server, Asterisk, Broadsoft, Panasonic IP PBX.
– Màn hình hiển thị LCD 2.3 inch, có đèn nền, độ phân giải 132 x 64 pixel.
– Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE.
– Loa ngoài (Speaker phone) 02 chiều.
– 27 âm điệu chuông, 8 mức âm lượng chuông.
– 8 mức điều chỉnh âm lượng cho tai nghe, loa ngoài.
– Chuẩn âm thanh HD (Chuẩn G.722) cho âm thanh trong trẻo, rõ ràng.
– Danh bạ nhớ 500 số điện thoại.
– Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi.
– Jack cắm tai nghe chuẩn RJ9.
– Chức năng Plug&Play configuration.
– Dễ dàng điều chỉnh độ nghiêng của máy khi để bàn.
– Thích hợp dùng cho các thiết bị IP chuẩn SIP và hệ thống tổng đài Panasonic như: KX-HTS824, KX-NS300, KX-NS1000…

3. Thông số kỹ thuật

Display

LCD Display

Monochrome Graphical

LCD Size

132 × 64 pixel 2.3 inch Graphical LCD

LCD Contrast

6 levels

LCD Backlight

On/Auto/Off

Install Options

Desk Mount Tilt

Yes – 2 positions

Wall Mount

KX-A440 (optional)

Power Adaptor

KX-A423 (optional)

Audio Features

Handset, Speaker, Headset Volume

8 levels (includes echo cancellation and distortion prevention)

Ringtones

32

Ringer Volume

8 levels + Off

Headset Port

RJ9 jack

Electronic Hook Switch Control Port

Audio Codec

G.711a-law / G.711µ-law / G.722 (wideband) / G.729a

HD Voice

Yes

Speaker Phone

Yes

Keys

Programmable Keys

2

Software Features

Phone Book (Local)

500

LDAP Remote Phonebook

Yes

XML Remote Phonebook

Yes

Call Log Entries

30 incoming calls + 30 outgoing calls

Conferencing

3 parties (within terminal – multi-party dependent on server)

XML Application

Yes

Music on Hold

Supplied by Host Service (PBX / SIP Server)

IP Features

SIP Accounts

2

SIP Compatibility

RFC 3261 Standard SIP Server, Asterisk, Broadsoft, CommuniGate Pro, Panasonic IP PBX

IP Version

IPv6 / IPv4

DHCP Client

Yes

DNS

Yes

HTTP

Yes

HTTPS

Yes

SNTP Client

Yes

VLAN (802.1q)

Yes

QoS (DiffServ)

Yes

Configuration

Plug & Play Configuration

Server based configuration, TR-069

Manual Configuration

Internal web Configurator, Local (LCD based) network configuration

Interface

Ethernet Ports

2

Ethernet Interface

10/100 Mbps

PoE (Power over Ethernet)

Yes

Power Consumption

PoE
Stand-by: approx. 2.2 W (ECO mode off), 1.9 W (ECO mode on)
Talking: 2.3 W (ECO mode off), 2.0 W (ECO mode on)
Max: 2.8 W

AC Adaptor
Stand-by: 2.0 W (ECO mode off), 1.3 W (ECO mode on)
Talking: 2.1 W (ECO mode off), 1.4 W (ECO mode on)
Max: 2.8 W

Operating Environment

0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)

Dimensions
(Width x Depth x Height; excluding the handset, stand attached)

High position:
167 mm x 165 mm x 148 mm
Low position:
167 mm x 173 mm x 115 mm

Weight
(with handset,handset cord and stand)

691 g

 

 

Leave A Comment?